Sơn tàu & sơn hàng hải PNA
Antifouling · Sơn tàu biển PNA
Sơn chống hà tàu biển PNA — bảo vệ đáy tàu, tiết kiệm nhiên liệu
Sơn chống hà PNA (Antifouling) là lớp phủ hoàn thiện cho đáy tàu và mo tàu hoạt động trên biển, ngăn sinh vật bám dính (hà, rong, vi khuẩn), giảm lực cản thủy động, kéo dài chu kỳ lên đà và tiết kiệm nhiên liệu vận hành.

Đặc tính kỹ thuật
Đặc tính nổi bật
- Ngăn sinh vật biển bám vào vỏ tàu suốt 24–60 tháng tùy điều kiện khai thác.
- Giảm lực cản thủy động, tiết kiệm 3–8% nhiên liệu.
- Không chứa kim loại nặng độc hại — tuân thủ QCVN 08:2020/BCT và công ước AFS 2001.
- Được cấp chứng nhận cơ sở & quy trình chế tạo sơn chống hà (VRCN 0224067, 0224068).
- Tương thích lớp lót Epoxy giàu kẽm và Epoxy trung gian chống hà.
Ứng dụng
Ứng dụng điển hình
- ▸Đáy tàu vận tải biển, tàu cá vỏ thép
- ▸Mo tàu, phần chìm mớn nước
- ▸Sà lan biển và tàu chở dầu ven bờ
- ▸Giàn khoan dầu khí ngoài khơi
- ▸Phao neo, phao báo hiệu hàng hải
Hệ sơn khuyến nghị
Vị trí sử dụng & chiều dày màng khô
Trích từ catalogue Sơn Hàng Hải PNA 2026 — mã sơn mang tính tham khảo, có thể thay bằng mã tương đương tùy điều kiện dự án.
| Khu vực sơn | Lớp | Mã sơn tham khảo | DFT (µm) |
|---|---|---|---|
| Đáy + Mo (tàu biển) | Lớp trung gian chống hà | EC2101 | 50–60 |
| Đáy + Mo (tàu biển) | Lớp 4 + Lớp 5 — chống hà | AF3152 | 80–120 |
- • Sơn chống hà PNA chỉ áp dụng cho tàu hoạt động vùng biển; tàu chạy sông dùng hệ Epoxy phủ.
- • Yêu cầu chuẩn bị bề mặt: đã hoàn thiện lớp Epoxy trung gian EC2101 hoặc tương đương.
Chứng nhận & tiêu chuẩn
Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế
AFS 2001 · IMOQCVN 08:2020/BCTQCVN 64:2015/BGTVTQCVN 74:2014/BGTVTVRCN 0224067 · 0224068ISO 9001:2015VILAS 1124 (ISO 17025:2017)Green Label
Tư vấn miễn phí
Để lại thông tin, đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ khảo sát và tư vấn giải pháp tối ưu nhất cho công trình của bạn.