Reference matrix110 dòng dữ liệu
Marine Coating Lookup Matrix
Bảng đối chiếu toàn bộ dữ liệu Location × Exposure × Failure × System × Surface Preparation × DFT × Inspection. Dùng bộ lọc để thu hẹp trước khi mở lookup card.
Dữ liệu là reference/typical. Specification dự án và TDS của sản phẩm là căn cứ cuối cùng.
Dùng bảng này khi nào
Bảng ma trận dành cho việc so sánh nhiều bộ phận cùng lúc — ví dụ khi lập specification hoặc dự toán cho cả con tàu. Nếu chỉ cần tra một bộ phận cụ thể kèm bối cảnh và hướng xử lý, hãy vào trang khu vực tương ứng bên dưới.
Bảng tra cứu 110 bộ phận
110 bộ phận. Giá trị trong bảng là tham khảo kỹ thuật; DFT và hệ sơn cuối cùng theo specification dự án và TDS.
| Bộ phận | Môi trường | Rủi ro chính | Hư hỏng điển hình | Mục tiêu | Hệ coating tham khảo | Chuẩn bị bề mặt | DFT (reference) | Kiểm tra | Bảo trì | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Rudder | Ngâm nước biển, dòng chảy mạnh, gần anode | Ăn mòn điện hóa, blistering, cavitation tại mép | galvanic · blistering · cavitation · edge-corrosion | Chống ăn mòn ngâm nước, chịu dòng chảy/cavitation, hạn chế hà bám. | Epoxy ngâm nước + antifouling/ chuyên dụng theo vật liệu nền | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · IMO AFS |
Propeller | Dòng chảy tốc độ cao, cavitation | Không sơn hệ thường; xử lý theo hướng dẫn nhà sản xuất | cavitation · fouling | Chống ăn mòn ngâm nước, chịu dòng chảy/cavitation, hạn chế hà bám. | Không áp dụng hệ epoxy/AF thông thường — theo khuyến nghị nhà sản xuất chân vịt | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · IMO AFS |
Bow thruster tunnel | Ngâm nước, dòng chảy rối, cavitation | Bong màng thành hầm, hà bám khó vệ sinh | cavitation · fouling · abrasion | Chống ăn mòn ngâm nước, chịu dòng chảy/cavitation, hạn chế hà bám. | Epoxy ngâm nước + antifouling/ chuyên dụng theo vật liệu nền | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · IMO AFS |
Sea chest | Nước biển tù, dòng chảy vào, kim loại khác nhau | Ăn mòn galvanic + hà bám gây tắc lưới hút | galvanic · fouling · pitting | Chống ăn mòn ngâm nước, chịu dòng chảy/cavitation, hạn chế hà bám. | Epoxy ngâm nước + antifouling/ chuyên dụng theo vật liệu nền | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · IMO AFS |
Thruster | Ngâm nước, cơ khí quay | Ăn mòn galvanic, hà bám giảm hiệu suất | galvanic · fouling | Chống ăn mòn ngâm nước, chịu dòng chảy/cavitation, hạn chế hà bám. | Epoxy ngâm nước + antifouling/ chuyên dụng theo vật liệu nền | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · IMO AFS |
Propeller shaft | Ngâm nước, quay liên tục | Ăn mòn galvanic tại vùng tiếp giáp vật liệu | galvanic · cavitation | Chống ăn mòn ngâm nước, chịu dòng chảy/cavitation, hạn chế hà bám. | Theo hướng dẫn nhà sản xuất / spec dự án | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · IMO AFS |
Bilge keel | Ngâm nước, nhiều mép và mối hàn | Ăn mòn mép, mất màng tại cạnh | edge-corrosion · fouling | Chống ăn mòn ngâm nước, chịu dòng chảy/cavitation, hạn chế hà bám. | Epoxy ngâm nước + antifouling/ chuyên dụng theo vật liệu nền | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · IMO AFS |
Stern area | Dòng xoáy, cavitation, gần anode | Bong màng nhanh nhất trong vùng chìm | cavitation · galvanic · undercutting | Chống ăn mòn ngâm nước, chịu dòng chảy/cavitation, hạn chế hà bám. | Epoxy ngâm nước + antifouling/ chuyên dụng theo vật liệu nền | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · IMO AFS |
Zinc anode zone | Ngâm nước, dòng bảo vệ cathode | Bong/kiềm hóa màng quanh anode nếu hệ không chịu kiềm | undercutting · blistering · galvanic | Chống ăn mòn ngâm nước, chịu dòng chảy/cavitation, hạn chế hà bám. | Epoxy ngâm nước + antifouling/ chuyên dụng theo vật liệu nền | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · IMO AFS |
Tween deck | Va đập hàng, ẩm | Va đập điểm, ăn mòn mép | mechanical-impact · edge-corrosion | Chịu mài mòn/va đập, chống ăn mòn và dễ vệ sinh, không nhiễm bẩn hàng hóa. | Epoxy hầm hàng chịu mài mòn (cargo hold coating) | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Fish hold | Nước biển, đá lạnh, muối, vệ sinh thường xuyên | Nhiễm mùi/vi sinh, ăn mòn muối; yêu cầu vệ sinh thực phẩm | contamination · pitting · abrasion | Chịu mài mòn/va đập, chống ăn mòn và dễ vệ sinh, không nhiễm bẩn hàng hóa. | Hệ epoxy dùng cho khoang chứa thực phẩm theo TDS và quy định vệ sinh | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Container hold | Va đập container, ẩm | Va đập điểm tại cell guide và mép | mechanical-impact · abrasion | Chịu mài mòn/va đập, chống ăn mòn và dễ vệ sinh, không nhiễm bẩn hàng hóa. | Epoxy hầm hàng chịu mài mòn (cargo hold coating) | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Cargo hold | Hàng rời, va đập gầu xúc, ẩm, rửa hầm | Mài mòn/va đập bong tới thép, ăn mòn nhanh sau đó | mechanical-impact · abrasion · pitting · contamination | Chịu mài mòn/va đập, chống ăn mòn và dễ vệ sinh, không nhiễm bẩn hàng hóa. | Epoxy hầm hàng chịu mài mòn (cargo hold coating) | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Refrigerated / frozen cargo space | Nhiệt độ thấp, ngưng tụ, chu kỳ đóng băng | Nứt/bong do co giãn nhiệt, ăn mòn dưới bảo ôn | cracking · condensation | Chịu mài mòn/va đập, chống ăn mòn và dễ vệ sinh, không nhiễm bẩn hàng hóa. | Epoxy hầm hàng chịu mài mòn (cargo hold coating) | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Cell guide | Ma sát container liên tục | Mất màng sơn theo vệt trượt | abrasion · mechanical-impact | Chịu mài mòn/va đập, chống ăn mòn và dễ vệ sinh, không nhiễm bẩn hàng hóa. | Epoxy hầm hàng chịu mài mòn (cargo hold coating) | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Cargo hold bulkhead | Cọ hàng, ẩm ngưng tụ | Mòn màng ở vùng tiếp xúc hàng, gỉ chân vách | abrasion · condensation | Chịu mài mòn/va đập, chống ăn mòn và dễ vệ sinh, không nhiễm bẩn hàng hóa. | Epoxy hầm hàng chịu mài mòn (cargo hold coating) | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Corrugated bulkhead | Đọng ẩm ở gân, cọ hàng | Coating mỏng tại đỉnh gân, đọng nước tại đáy gân | edge-corrosion · water-retention · abrasion | Chịu mài mòn/va đập, chống ăn mòn và dễ vệ sinh, không nhiễm bẩn hàng hóa. | Epoxy hầm hàng chịu mài mòn (cargo hold coating) | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Hopper area | Hàng trượt, mài mòn liên tục | Mài mòn tập trung theo hướng dòng hàng | abrasion · mechanical-impact | Chịu mài mòn/va đập, chống ăn mòn và dễ vệ sinh, không nhiễm bẩn hàng hóa. | Epoxy hầm hàng chịu mài mòn (cargo hold coating) | Sa2.5 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Crane foundation | Khí quyển biển, tải trọng và rung | Nứt màng tại vùng ứng suất, ăn mòn khe | cracking · crevice | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Deck machinery foundation | Đọng nước chân bệ, dầu mỡ, rung | Ăn mòn khe chân bệ, khó tiếp cận khi bảo trì | water-retention · crevice · edge-corrosion | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Winch foundation | Dầu mỡ, nước, mài mòn dây | Nhiễm dầu làm mất bám dính khi sơn lại | contamination · abrasion | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | SSPC-SP1 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Main deck | UV, sương muối, đọng nước, mài mòn do người và thiết bị | Mài mòn màng, ăn mòn tại vùng đọng nước và chân kết cấu | abrasion · water-retention · edge-corrosion | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Weather deck | Toàn bộ thời tiết biển, sóng phủ | Ăn mòn khí quyển + mài mòn nước biển | abrasion · uv-chalking · water-retention | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Poop deck | UV, sương muối, thao tác buộc dây | Mài mòn cục bộ tại vùng dây buộc | abrasion · mechanical-impact | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Working deck | Mài mòn cơ học cao, dầu mỡ, va đập | Trơn trượt và mòn màng nhanh | abrasion · mechanical-impact · contamination | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy chịu mài mòn, có thể rắc hạt chống trượt theo TDS | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Forecastle deck | Sóng phủ mạnh, thao tác neo | Va đập dây neo/chuỗi neo làm hỏng màng sơn | mechanical-impact · abrasion | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Cargo deck | Va đập hàng hóa, xe nâng, đọng nước | Va đập điểm gây bong màng tới thép | mechanical-impact · abrasion | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Deck fittings | Nước biển, khe hở, nhiều cạnh | Ăn mòn khe và cạnh, gỉ lan ra bề mặt boong | edge-corrosion · crevice · rust-staining | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Bollard | Ma sát dây buộc, nước biển | Mòn màng tới thép ở mặt tiếp xúc dây | abrasion · mechanical-impact | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Passageway | Nước, muối, đi lại | Ăn mòn chân vách và mép sàn | water-retention · abrasion | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Fairlead | Ma sát dây, nước đọng | Mài mòn liên tục, khó giữ màng sơn | abrasion · water-retention | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Walkway | Người đi lại, nước, UV | Trơn trượt khi mất lớp chống trượt | abrasion | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Hatch cover | Khí quyển biển / UV / mưa / mài mòn cơ học | Ăn mòn cạnh, mài mòn, va đập, gỉ chảy vệt | edge-corrosion · abrasion · mechanical-impact · rust-staining | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Tank top | Va đập/mài mòn từ hàng rời và gầu xúc, ẩm | Hư hỏng mạnh nhất trong hầm hàng | mechanical-impact · abrasion · pitting | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Hatch coaming | Nước biển, đọng nước tại rãnh, mài mòn | Ăn mòn rãnh thoát nước và cạnh trên | water-retention · edge-corrosion | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Epoxy primer/intermediate + topcoat PU hoặc epoxy chịu mài mòn | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Non-slip area | Nước, dầu, đi lại nhiều | Mất độ nhám → mất an toàn | abrasion | Chống ăn mòn khí quyển biển kèm chịu mài mòn, chống trượt nơi có người đi lại. | Deck coating chống trượt (hạt aggregate theo TDS) | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Foundation | Nước đọng, dầu | Ăn mòn khe chân bệ | crevice · water-retention | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Sharp edge | Cùng môi trường khu vực lân cận | Màng sơn co lại tại cạnh → gỉ cạnh đặc trưng | edge-corrosion | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Weld toe | Cùng môi trường khu vực lân cận | Màng mỏng tại chân hàn, ăn mòn khe | edge-corrosion · crevice | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Manhole | Ẩm, gioăng, bulông | Ăn mòn mép và khe gioăng | crevice · edge-corrosion | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Corner | Cùng môi trường khu vực lân cận | Khó phun đủ dày, dễ đọng bụi/muối | edge-corrosion · crevice | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Crevice | Ẩm giữ lại trong khe | Ăn mòn khe không thể sơn kín | crevice · water-retention | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Handrail | Nước, tiếp xúc tay | Ăn mòn khớp nối và đầu ống bịt | crevice · abrasion | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Bolted connection | Ẩm, muối, khe ren | Ăn mòn ren và khe, khó sơn lại sau lắp | crevice · galvanic | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Freeing port | Nước chảy qua liên tục, bản lề | Ăn mòn mép và chốt bản lề | water-retention · edge-corrosion · crevice | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Bracket | Cùng môi trường khu vực lân cận | Nhiều cạnh và lỗ khoét → hỏng sớm | edge-corrosion · crevice | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Flange | Ẩm tại mặt tiếp giáp | Ăn mòn khe giữa hai mặt bích | crevice · edge-corrosion | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Weld seam | Cùng môi trường khu vực lân cận | Xỉ, gờ nhọn, muối hàn làm coating hỏng sớm | edge-corrosion · pitting · contamination | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Sounding pipe | Ẩm, ma sát thước đo | Mài mòn trong ống, ăn mòn cục bộ | abrasion · pitting | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Vent | Nước bắn, ngưng tụ trong ống | Ăn mòn từ trong ra ngoài | condensation · pitting | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Ladder | Nước, đi lại | Ăn mòn mép bậc và khe hàn | edge-corrosion · abrasion | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Bulwark | Nước biển, đọng nước chân thành | Ăn mòn chân thành và gân gia cường | water-retention · edge-corrosion | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Drainage area | Nước chảy và đọng | Ăn mòn vùng đọng nước lâu ngày | water-retention · pitting | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn | Chuẩn bị bề mặt | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự án | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 8501-1 · SSPC-PA2 · ISO 19840 |
Flat bottom | Ngâm nước biển, dòng chảy chậm hơn, đọng bùn khi lên đà | Fouling nặng do dòng chảy thấp, hư hại do kê đà | fouling · mechanical-damage · blistering | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Underwater hull | Ngâm nước biển liên tục (Im2), dòng chảy, hà bám | Ăn mòn ngâm nước + fouling làm tăng lực cản, tốn nhiên liệu | blistering · fouling · undercutting · mechanical-damage | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive nhiều lớp + tie coat (nếu TDS yêu cầu) + antifouling | Sa2.5 | Hệ epoxy ngâm nước nhiều lớp + AF; tổng DFT theo specification dự án và TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Stern | Ngâm nước, dòng xoáy chân vịt, cavitation | Cavitation gây bong màng, ăn mòn điện hóa gần anode | cavitation · undercutting · galvanic | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Chine | Ngâm nước / vùng chuyển tiếp | Coating mỏng tại đường gấp khúc | edge-corrosion · undercutting | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Propeller aperture | Dòng chảy rối rất mạnh, cavitation | Bong màng do cavitation, ăn mòn nhanh tại vùng trần | cavitation · undercutting | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Stern frame | Ngâm nước, kết cấu dày, nhiều mối hàn | Hỏng coating tại mối hàn và cạnh kết cấu | edge-corrosion · cavitation | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Topsides | Khí quyển biển C5-M, UV, sương muối, va đập cầu cảng | Ăn mòn khí quyển, phai màu, gỉ chảy vệt | uv-chalking · mechanical-damage · rust-staining | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/polysiloxane | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 · SSPC-PA2 |
Bulbous bow | Ngâm nước, dòng chảy tốc độ cao | Mài mòn thủy động, bong AF do dòng chảy | abrasion · fouling | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Bow | Sóng đập, ướt–khô, mài mòn nước | Mài mòn màng sơn do sóng, ăn mòn khi màng mỏng | abrasion · mechanical-impact | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Transom | Khí quyển biển + nước bắn | Ăn mòn vùng chuyển tiếp ướt–khô | water-retention · uv-chalking | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Bilge area (hull) | Ngâm nước biển, dòng chảy xoáy | Mài mòn thủy động, hà bám cục bộ | fouling · abrasion | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Boot-top / waterline zone | Ướt–khô luân phiên, UV mạnh, va đập cầu cảng, ma sát dây/đệm | Vùng hỏng sớm nhất của vỏ tàu: ăn mòn + fouling + mài mòn | fouling · abrasion · uv-chalking · mechanical-damage · mechanical-impact | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive + hệ hoàn thiện chuyên cho boot-top (theo TDS) | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Keel area | Ngâm nước biển, tiếp xúc đà kê | Bong tróc cơ học, ăn mòn cục bộ tại vết kê | mechanical-damage · undercutting | Chống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám. | Epoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Kiểm tra DFT | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 · ISO 19840 |
Engine foundation | Dầu, nhiệt, rung | Nứt màng tại vùng rung, ăn mòn khe chân bệ | cracking · crevice · contamination | Chống ăn mòn trong môi trường dầu/ẩm/nhiệt, dễ vệ sinh và quan sát rò rỉ. | Epoxy chịu dầu; vùng nhiệt cao dùng sơn chịu nhiệt silicone | SSPC-SP10 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | SSPC-SP10 · ISO 8501-1 |
Machinery foundation | Dầu, nước đọng | Ăn mòn khe và mặt bích | crevice · water-retention | Chống ăn mòn trong môi trường dầu/ẩm/nhiệt, dễ vệ sinh và quan sát rò rỉ. | Epoxy chịu dầu; vùng nhiệt cao dùng sơn chịu nhiệt silicone | SSPC-SP10 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | SSPC-SP10 · ISO 8501-1 |
Engine room | Nhiệt, dầu mỡ, ẩm, hơi nhiên liệu | Nhiễm dầu làm mất bám dính, ăn mòn vùng ẩm | contamination · condensation | Chống ăn mòn trong môi trường dầu/ẩm/nhiệt, dễ vệ sinh và quan sát rò rỉ. | Epoxy chịu dầu; vùng nhiệt cao dùng sơn chịu nhiệt silicone | SSPC-SP10 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | SSPC-SP10 · ISO 8501-1 |
Pipe support | Nước đọng tại điểm tiếp xúc, ma sát nhiệt | Ăn mòn dưới điểm đỡ (CUPS) khó phát hiện | crevice · water-retention · pitting | Chống ăn mòn trong môi trường dầu/ẩm/nhiệt, dễ vệ sinh và quan sát rò rỉ. | Epoxy chịu dầu; vùng nhiệt cao dùng sơn chịu nhiệt silicone | SSPC-SP10 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | SSPC-SP10 · ISO 8501-1 |
Pipe rack | Ẩm, khe tiếp xúc kim loại–kim loại | Ăn mòn khe tại điểm đỡ, khó sơn kín | crevice · edge-corrosion | Chống ăn mòn trong môi trường dầu/ẩm/nhiệt, dễ vệ sinh và quan sát rò rỉ. | Epoxy chịu dầu; vùng nhiệt cao dùng sơn chịu nhiệt silicone | SSPC-SP10 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | SSPC-SP10 · ISO 8501-1 |
Bilge | Nước lẫn dầu đọng thường xuyên | Ăn mòn nặng, khó làm sạch trước khi sơn | contamination · pitting · water-retention | Chống ăn mòn trong môi trường dầu/ẩm/nhiệt, dễ vệ sinh và quan sát rò rỉ. | Epoxy chịu dầu; vùng nhiệt cao dùng sơn chịu nhiệt silicone | SSPC-SP1 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | SSPC-SP10 · ISO 8501-1 |
Pipework | Nhiệt độ khác nhau theo tuyến, ẩm | Chọn sai hệ theo nhiệt độ dịch trong ống | heat-degradation · condensation | Chống ăn mòn trong môi trường dầu/ẩm/nhiệt, dễ vệ sinh và quan sát rò rỉ. | Epoxy chịu dầu; vùng nhiệt cao dùng sơn chịu nhiệt silicone | SSPC-SP10 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | SSPC-SP10 · ISO 8501-1 |
Small tanks in machinery space | Kín, ẩm, dầu | Khó tiếp cận, khó kiểm tra DFT | condensation · pitting | Chống ăn mòn trong môi trường dầu/ẩm/nhiệt, dễ vệ sinh và quan sát rò rỉ. | Epoxy chịu dầu; vùng nhiệt cao dùng sơn chịu nhiệt silicone | SSPC-SP10 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | SSPC-SP10 · ISO 8501-1 |
Machinery space | Dầu, nước, rung | Ăn mòn nền chân thiết bị | contamination · water-retention | Chống ăn mòn trong môi trường dầu/ẩm/nhiệt, dễ vệ sinh và quan sát rò rỉ. | Epoxy chịu dầu; vùng nhiệt cao dùng sơn chịu nhiệt silicone | SSPC-SP10 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | SSPC-SP10 · ISO 8501-1 |
Exhaust / high temperature area | Nhiệt cao liên tục hoặc chu kỳ | Phân hủy màng, đổi màu, bong | heat-degradation · cracking | Chống ăn mòn trong môi trường dầu/ẩm/nhiệt, dễ vệ sinh và quan sát rò rỉ. | Sơn chịu nhiệt silicone theo dải nhiệt độ ghi trong TDS | SSPC-SP10 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | SSPC-SP10 · ISO 8501-1 |
Fuel/oil contaminated area | Dầu nhiên liệu, dầu thủy lực | Sơn không bám nếu không tẩy dầu đúng cách | contamination | Chống ăn mòn trong môi trường dầu/ẩm/nhiệt, dễ vệ sinh và quan sát rò rỉ. | Epoxy chịu dầu; vùng nhiệt cao dùng sơn chịu nhiệt silicone | SSPC-SP1 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | SSPC-SP10 · ISO 8501-1 |
Under insulation | Ẩm giữ trong bảo ôn, nhiệt thay đổi | Ăn mòn dưới bảo ôn (CUI) — không nhìn thấy được | condensation · pitting · heat-degradation | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Hệ chuyên dụng theo điều kiện (chịu nhiệt, ngâm/ướt-khô, tương thích coating cũ) | Chuẩn bị bề mặt | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 |
Boot-top transition | Ướt–khô, tiếp giáp giữa AF và hệ mạn khô | Bong tại mép nối, lệch vạch sơn | disbonding · fouling · edge-corrosion | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Hệ chuyên dụng theo điều kiện (chịu nhiệt, ngâm/ướt-khô, tương thích coating cũ) | Chuẩn bị bề mặt | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 |
Steel–aluminium interface | Ẩm mặn tại mặt tiếp giáp hai kim loại | Ăn mòn galvanic mạnh nếu không cách điện đúng | galvanic · crevice | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Hệ chuyên dụng theo điều kiện (chịu nhiệt, ngâm/ướt-khô, tương thích coating cũ) | Chuẩn bị bề mặt | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 |
Coating transition area | Ranh giới giữa hai hệ hoặc hai vùng môi trường | Bong tại mép nối do không tương thích hoặc vát mép kém | disbonding · edge-corrosion | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Hệ chuyên dụng theo điều kiện (chịu nhiệt, ngâm/ướt-khô, tương thích coating cũ) | Chuẩn bị bề mặt | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 |
Water retention area | Nước đọng lâu, cặn bùn | Ăn mòn cục bộ dưới lớp cặn | water-retention · pitting | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Hệ chuyên dụng theo điều kiện (chịu nhiệt, ngâm/ướt-khô, tương thích coating cũ) | Chuẩn bị bề mặt | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 |
Difficult-to-access area | Không gian kín/chật, giàn giáo khó | Thi công không đủ dày, khó kiểm tra DFT | pitting · crevice | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Hệ chuyên dụng theo điều kiện (chịu nhiệt, ngâm/ướt-khô, tương thích coating cũ) | Chuẩn bị bề mặt | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 |
Wet/dry cycling area | Chu kỳ ẩm/khô, đọng muối | Tích muối gây blistering và osmosis | blistering · water-retention | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Hệ chuyên dụng theo điều kiện (chịu nhiệt, ngâm/ướt-khô, tương thích coating cũ) | Chuẩn bị bề mặt | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 |
Heavy abrasion area | Ma sát/hàng hóa/thiết bị liên tục | Mất màng nhanh, phải bảo trì theo chu kỳ ngắn | abrasion · mechanical-impact | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Hệ chuyên dụng theo điều kiện (chịu nhiệt, ngâm/ướt-khô, tương thích coating cũ) | Chuẩn bị bề mặt | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 |
High temperature area | Nhiệt liên tục hoặc chu kỳ nóng–nguội | Phân hủy nhựa, đổi màu, nứt, bong | heat-degradation · cracking | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Sơn chịu nhiệt silicone / hệ theo dải nhiệt trong TDS | Chuẩn bị bề mặt | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 |
Splash zone | Ướt–khô liên tục, nước biển, UV | Ăn mòn nhanh nhất trong kết cấu biển | abrasion · water-retention · undercutting | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Hệ chuyên dụng theo điều kiện (chịu nhiệt, ngâm/ướt-khô, tương thích coating cũ) | Chuẩn bị bề mặt | Vùng splash thường yêu cầu DFT cao hơn khí quyển — theo specification dự án | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-CX · ISO 12944 |
Existing coating repair area | Coating cũ còn bám + vùng gỉ cục bộ | Bong do nền cũ yếu hoặc nhiễm muối/dầu | disbonding · contamination · flash-rust | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Hệ chuyên dụng theo điều kiện (chịu nhiệt, ngâm/ướt-khô, tương thích coating cũ) | SSPC-SP11 | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 |
Cargo impact area | Va đập điểm từ hàng rời/gầu xúc | Bong tới thép và ăn mòn lan từ vết va | mechanical-impact · abrasion | Chọn hệ phù hợp điều kiện đặc thù thay vì dùng hệ chung của khu vực. | Hệ chuyên dụng theo điều kiện (chịu nhiệt, ngâm/ướt-khô, tương thích coating cũ) | Chuẩn bị bề mặt | Theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 · ISO 8501-1 |
Radar post | UV, muối, rung | Ăn mòn chân cột và khe bắt bích | crevice · edge-corrosion | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Epoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/acrylic-PU | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 |
Mast | UV, gió muối, khó tiếp cận | Ăn mòn cạnh và mối hàn ở độ cao | edge-corrosion · uv-chalking | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Epoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/acrylic-PU | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 |
Door / hatch | Nước biển, khe gioăng, bản lề | Ăn mòn khe, hỏng gioăng do sơn sai vị trí | crevice · edge-corrosion | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Epoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/acrylic-PU | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 |
Exhaust area | Nhiệt cao, chu kỳ nóng–nguội | Nứt, bong do giãn nở nhiệt | heat-degradation · cracking | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Epoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/acrylic-PU | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 |
Window frame / steel frame | Nước mưa chảy, đọng nước chân khung | Ăn mòn ngầm dưới keo/gioăng, gỉ vệt | crevice · rust-staining | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Epoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/acrylic-PU | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 |
Wheelhouse / bridge exterior | UV rất mạnh, muối | Giảm bóng, phai màu nhanh | uv-chalking | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Epoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/acrylic-PU | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 |
Accommodation interior / passageway | Trong nhà, ẩm nhẹ, ngưng tụ | Ăn mòn sau vách, mốc bề mặt | condensation | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Epoxy/alkyd nội thất theo yêu cầu chống cháy và vệ sinh của tàu | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944 |
Funnel | Nhiệt độ cao, khí xả, muội, muối | Phân hủy màng do nhiệt, đổi màu, bong | heat-degradation · uv-chalking | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Sơn chịu nhiệt silicone cho vùng nóng; hệ thường cho vùng nguội | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 |
Platform | Nước đọng, đi lại | Ăn mòn khe sàn grating và chân đỡ | water-retention · crevice | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Epoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/acrylic-PU | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 |
Handrail | Tiếp xúc tay, muối, UV | Mòn màng ở mặt tiếp xúc, ăn mòn tại khớp nối | abrasion · crevice | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Epoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/acrylic-PU | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 |
Ladder | Nước, đi lại, nhiều cạnh | Ăn mòn cạnh bậc, mòn màng bậc thang | edge-corrosion · abrasion | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Epoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/acrylic-PU | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 |
Accommodation exterior | UV mạnh, sương muối, mưa | Phai màu, phấn hóa, gỉ vệt từ chi tiết thép | uv-chalking · rust-staining | Chống ăn mòn khí quyển biển C5-M, giữ màu và độ bóng lâu dài. | Epoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/acrylic-PU | Sa2.5 | Tham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDS | Nghiệm thu | Bảo trì | ISO 12944-C5 · ISO 8501-1 |
Sludge tank | Cặn dầu, nhiệt, khó vệ sinh | Nhiễm bẩn nền khiến sơn lại khó bám dính | contamination · pitting | Chống ăn mòn trong không gian kín, tuổi thọ dài giữa hai kỳ lên đà. | Tank coating (epoxy) theo loại môi trường chứa — xem specification & TDS | SSPC-SP1 | Theo specification dự án; két nước biển tham chiếu IMO PSPC khi áp dụng | Kiểm tra DFT | Bảo trì | IMO PSPC · Sa2.5 · ISO 8502-3 |
Lubricating oil tank | Dầu bôi trơn, nhiệt độ vừa | Bong màng nếu hệ không kháng dầu | contamination · blistering | Chống ăn mòn trong không gian kín, tuổi thọ dài giữa hai kỳ lên đà. | Tank coating (epoxy) theo loại môi trường chứa — xem specification & TDS | Sa2.5 | Theo specification dự án; két nước biển tham chiếu IMO PSPC khi áp dụng | Kiểm tra DFT | Bảo trì | IMO PSPC · Sa2.5 · ISO 8502-3 |
Fuel oil tank | Dầu, nước lắng đáy, nhiệt gia nhiệt | Ăn mòn đáy két do nước lắng | pitting · contamination | Chống ăn mòn trong không gian kín, tuổi thọ dài giữa hai kỳ lên đà. | Tank coating (epoxy) theo loại môi trường chứa — xem specification & TDS | Sa2.5 | Theo specification dự án; két nước biển tham chiếu IMO PSPC khi áp dụng | Kiểm tra DFT | Bảo trì | IMO PSPC · Sa2.5 · ISO 8502-3 |
Cargo oil tank | Hơi dầu, nước lắng, chu kỳ rửa két | Ăn mòn đáy két và vùng trần két (hơi), pitting | pitting · blistering · contamination | Chống ăn mòn trong không gian kín, tuổi thọ dài giữa hai kỳ lên đà. | Tank coating chuyên dụng cho hàng lỏng — chỉ theo TDS/nhà sản xuất và spec dự án | Sa2.5 | Theo specification dự án; két nước biển tham chiếu IMO PSPC khi áp dụng | Kiểm tra DFT | Bảo trì | IMO PSPC · Sa2.5 |
Water ballast tank | Ngâm nước biển luân phiên đầy/rỗng, ngưng tụ, kín | Ăn mòn tổng thể + pitting; sửa chữa rất tốn kém | blistering · pitting · edge-corrosion · crevice | Chống ăn mòn trong không gian kín, tuổi thọ dài giữa hai kỳ lên đà. | Tank coating epoxy sáng màu (light-coloured) theo specification & TDS | Sa2.5 | Với tàu áp dụng IMO PSPC, yêu cầu về số lớp/DFT/stripe coat theo đúng nghị quyết áp dụng — xem node PSPC | Kiểm tra DFT | Bảo trì | IMO PSPC · Sa2.5 · ISO 8502-3 · ISO 19840 |
Fresh water tank | Nước ngọt/nước uống, kín, ẩm | Yêu cầu chứng nhận tiếp xúc nước sinh hoạt | blistering · contamination | Chống ăn mòn trong không gian kín, tuổi thọ dài giữa hai kỳ lên đà. | Chỉ dùng hệ epoxy có chứng nhận cho nước uống theo TDS | Sa2.5 | Theo specification dự án; két nước biển tham chiếu IMO PSPC khi áp dụng | Kiểm tra DFT | Bảo trì | IMO PSPC · Sa2.5 · ISO 8502-3 |
Sewage tank | Ẩm, khí H2S, vi sinh | Ăn mòn vi sinh (MIC) tại trần và mực nước | pitting · contamination | Chống ăn mòn trong không gian kín, tuổi thọ dài giữa hai kỳ lên đà. | Tank coating (epoxy) theo loại môi trường chứa — xem specification & TDS | Sa2.5 | Theo specification dự án; két nước biển tham chiếu IMO PSPC khi áp dụng | Kiểm tra DFT | Bảo trì | IMO PSPC · Sa2.5 · ISO 8502-3 |
Grey water tank | Nước thải, hóa chất tẩy rửa | Ăn mòn hóa học và sinh học | pitting · contamination | Chống ăn mòn trong không gian kín, tuổi thọ dài giữa hai kỳ lên đà. | Tank coating (epoxy) theo loại môi trường chứa — xem specification & TDS | Sa2.5 | Theo specification dự án; két nước biển tham chiếu IMO PSPC khi áp dụng | Kiểm tra DFT | Bảo trì | IMO PSPC · Sa2.5 · ISO 8502-3 |
Void space / void tank | Kín, ngưng tụ, thông gió kém, khó tiếp cận | Ăn mòn âm thầm nhiều năm không được phát hiện | condensation · pitting · crevice | Chống ăn mòn trong không gian kín, tuổi thọ dài giữa hai kỳ lên đà. | Tank coating (epoxy) theo loại môi trường chứa — xem specification & TDS | Sa2.5 | Theo specification dự án; két nước biển tham chiếu IMO PSPC khi áp dụng | Kiểm tra DFT | Bảo trì | IMO PSPC · Sa2.5 · ISO 8502-3 |