Vessel location lookup17 bộ phận
Chi tiết & kết cấu phụ — Openings & fittings coating lookup
Mối hàn, cạnh sắc, góc, khe, giá đỡ, bulông, manhole — nơi coating hỏng trước tiên.
Dữ liệu là reference/typical. Specification dự án và TDS của sản phẩm là căn cứ cuối cùng.
Đặc điểm coating của chi tiết & kết cấu phụ
Đây không phải một vùng trên tàu mà là tập hợp các chi tiết hình học bất lợi: mép cắt, chân mối hàn, góc, khe crevice, giá đỡ ống, bulông và nắp manhole.
Sơn phun rất khó đạt chiều dày tại các vị trí này, nên cạnh và mối hàn gần như luôn là nơi gỉ xuất hiện đầu tiên dù mặt phẳng lân cận vẫn còn tốt.
Cách xử lý đúng là làm tròn/mài mép, stripe coat bằng cọ theo đúng số lượt và kiểm tra DFT riêng tại cạnh thay vì chỉ lấy giá trị trung bình mặt phẳng.

17 bộ phận thuộc chi tiết & kết cấu phụ
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Mối hàn — Weld seam
| Môi trường | Cùng môi trường khu vực lân cận |
|---|---|
| Rủi ro chính | Xỉ, gờ nhọn, muối hàn làm coating hỏng sớm |
| Hư hỏng điển hình | Gỉ cạnh, gỉ mối hànBong tách khỏi nền / khỏi lớp cũĂn mòn điểm (pitting)Nhiễm bẩn bề mặt (dầu, muối, bụi) |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặtMài xỉ, làm nhẵn gờ hàn, làm sạch muối hàn trước khi sơn |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Technical notes
- Stripe coat bằng cọ dọc theo mối hàn trước và/hoặc sau lớp primer theo spec.
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Chân mối hàn — Weld toe
| Môi trường | Cùng môi trường khu vực lân cận |
|---|---|
| Rủi ro chính | Màng mỏng tại chân hàn, ăn mòn khe |
| Hư hỏng điển hình | Gỉ cạnh, gỉ mối hànĐọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Cạnh sắc — Sharp edge
| Môi trường | Cùng môi trường khu vực lân cận |
|---|---|
| Rủi ro chính | Màng sơn co lại tại cạnh → gỉ cạnh đặc trưng |
| Hư hỏng điển hình | Gỉ cạnh, gỉ mối hàn |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặtLàm tròn/vê cạnh theo yêu cầu edge retention của spec |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Technical notes
- Cạnh cắt gas/plasma phải xử lý trước lớp primer, không chỉ sơn dày hơn.
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Góc kết cấu — Corner
| Môi trường | Cùng môi trường khu vực lân cận |
|---|---|
| Rủi ro chính | Khó phun đủ dày, dễ đọng bụi/muối |
| Hư hỏng điển hình | Gỉ cạnh, gỉ mối hànĐọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Khe hẹp — Crevice
| Môi trường | Ẩm giữ lại trong khe |
|---|---|
| Rủi ro chính | Ăn mòn khe không thể sơn kín |
| Hư hỏng điển hình | Ăn mòn điểm (pitting)Đọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Technical notes
- Ưu tiên xử lý bằng thiết kế (bịt khe) thay vì chỉ dựa vào sơn.
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Thành mạn chắn sóng — Bulwark
| Môi trường | Nước biển, đọng nước chân thành |
|---|---|
| Rủi ro chính | Ăn mòn chân thành và gân gia cường |
| Hư hỏng điển hình | Gỉ cạnh, gỉ mối hànĂn mòn điểm (pitting)Đọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Lỗ thoát nước mạn — Freeing port
| Môi trường | Nước chảy qua liên tục, bản lề |
|---|---|
| Rủi ro chính | Ăn mòn mép và chốt bản lề |
| Hư hỏng điển hình | Gỉ cạnh, gỉ mối hànĂn mòn điểm (pitting)Đọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Mã / bản gia cường — Bracket
| Môi trường | Cùng môi trường khu vực lân cận |
|---|---|
| Rủi ro chính | Nhiều cạnh và lỗ khoét → hỏng sớm |
| Hư hỏng điển hình | Gỉ cạnh, gỉ mối hànĐọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Bệ / chân đế — Foundation
| Môi trường | Nước đọng, dầu |
|---|---|
| Rủi ro chính | Ăn mòn khe chân bệ |
| Hư hỏng điển hình | Ăn mòn điểm (pitting)Đọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Mặt bích — Flange
| Môi trường | Ẩm tại mặt tiếp giáp |
|---|---|
| Rủi ro chính | Ăn mòn khe giữa hai mặt bích |
| Hư hỏng điển hình | Gỉ cạnh, gỉ mối hànĐọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Liên kết bulông — Bolted connection
| Môi trường | Ẩm, muối, khe ren |
|---|---|
| Rủi ro chính | Ăn mòn ren và khe, khó sơn lại sau lắp |
| Hư hỏng điển hình | Ăn mòn điện hóa / khác kim loạiĐọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Cửa người vào — Manhole
| Môi trường | Ẩm, gioăng, bulông |
|---|---|
| Rủi ro chính | Ăn mòn mép và khe gioăng |
| Hư hỏng điển hình | Gỉ cạnh, gỉ mối hànĐọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Ống thông hơi — Vent
| Môi trường | Nước bắn, ngưng tụ trong ống |
|---|---|
| Rủi ro chính | Ăn mòn từ trong ra ngoài |
| Hư hỏng điển hình | Phồng rộp màng sơnĂn mòn điểm (pitting)Đọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Ống đo — Sounding pipe
| Môi trường | Ẩm, ma sát thước đo |
|---|---|
| Rủi ro chính | Mài mòn trong ống, ăn mòn cục bộ |
| Hư hỏng điển hình | Ăn mòn điểm (pitting)Mài mòn và va đập |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Vùng thoát nước — Drainage area
| Môi trường | Nước chảy và đọng |
|---|---|
| Rủi ro chính | Ăn mòn vùng đọng nước lâu ngày |
| Hư hỏng điển hình | Ăn mòn điểm (pitting)Đọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Thang/bậc thép — Ladder
| Môi trường | Nước, đi lại |
|---|---|
| Rủi ro chính | Ăn mòn mép bậc và khe hàn |
| Hư hỏng điển hình | Gỉ cạnh, gỉ mối hànMài mòn và va đập |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |
Chi tiết & kết cấu phụ · Coating lookup
Lan can/ống tay nắm — Handrail
| Môi trường | Nước, tiếp xúc tay |
|---|---|
| Rủi ro chính | Ăn mòn khớp nối và đầu ống bịt |
| Hư hỏng điển hình | Mài mòn và va đậpĐọng nước, ăn mòn khe |
| Mục tiêu coating | Bảo đảm chiều dày tại cạnh/mối hàn bằng stripe coat và xử lý cạnh đúng cách. |
| Hệ coating tham khảo | Cùng hệ với khu vực lân cận + stripe coat bằng cọ tại cạnh, mối hàn→ Epoxy chống ăn mòn→ Primer giàu kẽm |
| Chuẩn bị bề mặt | → Chuẩn bị bề mặt |
| DFT / build-up | Bảo đảm DFT tối thiểu tại cạnh; giá trị theo specification dự ánReference — không thay thế specification dự án. |
| Vùng tới hạn | Mép cắt, chân mối hàn, khe crevice, mặt tiếp giáp bulông |
| Kiểm tra | → Kiểm tra DFT |
| Bảo trì / sửa chữa | → Bảo trì |
| Tiêu chuẩn liên quan | → ISO 8501-1→ SSPC-PA2→ ISO 19840 |
| Sản phẩm liên quan | → Sơn epoxy tàu biển→ Sơn lót chống rỉ giàu kẽm |