Vessel location lookup13 bộ phận

Thân tàu — Hull coating lookup

Vỏ tàu từ đáy chìm, vùng mớn nước tới mạn khô — chịu nước biển, UV, va đập và hà bám.

Dữ liệu là reference/typical. Specification dự án và TDS của sản phẩm là căn cứ cuối cùng.

Đặc điểm coating của thân tàu

Thân tàu là khu vực duy nhất phải sống cùng ba môi trường khác nhau trên cùng một tấm thép: phần chìm ngâm nước biển liên tục, vùng mớn nước khô–ướt luân phiên theo tải, mạn khô phơi UV và sương muối.

Vì vậy không có một hệ sơn chung cho cả thân tàu — mỗi dải cao độ có mục tiêu bảo vệ riêng, và ranh giới giữa hai hệ (đặc biệt tại boot-top) là nơi hư hỏng xuất hiện sớm nhất.

Chu kỳ lên đà quyết định lựa chọn hệ chống hà và chiều dày lớp chống ăn mòn phía dưới; độ nhẵn bề mặt phần chìm còn ảnh hưởng trực tiếp tới tiêu hao nhiên liệu.

Vỏ tàu thép đang được sơn hệ chống ăn mòn tại nhà máy Quảng Yên
Vỏ tàu thép đang được sơn hệ chống ăn mòn tại nhà máy Quảng Yên

13 bộ phận thuộc thân tàu

Thân tàu · Coating lookup

Đáy tàu (phần chìm) — Underwater hull

Còn gọi: vỏ tàu phần chìm · hull dưới nước

Môi trườngNgâm nước biển liên tục (Im2), dòng chảy, hà bám
Rủi ro chínhĂn mòn ngâm nước + fouling làm tăng lực cản, tốn nhiên liệu
Hư hỏng điển hìnhPhồng rộp màng sơnĂn mòn lan dưới màngHà bám, sinh vật biển
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive nhiều lớp + tie coat (nếu TDS yêu cầu) + antifouling→ Epoxy chống ăn mònSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upHệ epoxy ngâm nước nhiều lớp + AF; tổng DFT theo specification dự án và TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn chống hà→ Sơn epoxy tàu biển
Technical notes
  • AF phải chọn theo tốc độ tàu, vùng hoạt động và chu kỳ lên đà dự kiến.
  • Không thi công AF ngoài khoảng overcoating window ghi trong TDS.
Thân tàu · Coating lookup

Đáy phẳng — Flat bottom

Môi trườngNgâm nước biển, dòng chảy chậm hơn, đọng bùn khi lên đà
Rủi ro chínhFouling nặng do dòng chảy thấp, hư hại do kê đà
Hư hỏng điển hìnhPhồng rộp màng sơnĂn mòn lan dưới màngHà bám, sinh vật biển
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn epoxy tàu biển→ Sơn PU tàu biển→ Sơn chống hà
Technical notes
  • Vùng kê đà (docking block) thường phải sơn lại sau khi hạ tàu.
Thân tàu · Coating lookup

Vùng sống chính — Keel area

Môi trườngNgâm nước biển, tiếp xúc đà kê
Rủi ro chínhBong tróc cơ học, ăn mòn cục bộ tại vết kê
Hư hỏng điển hìnhĂn mòn lan dưới màng
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn epoxy tàu biển→ Sơn PU tàu biển→ Sơn chống hà
Thân tàu · Coating lookup

Vùng hông tàu — Bilge area (hull)

Môi trườngNgâm nước biển, dòng chảy xoáy
Rủi ro chínhMài mòn thủy động, hà bám cục bộ
Hư hỏng điển hìnhMài mòn và va đậpHà bám, sinh vật biển
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn epoxy tàu biển→ Sơn PU tàu biển→ Sơn chống hà
Thân tàu · Coating lookup

Đường chuyển hông — Chine

Môi trườngNgâm nước / vùng chuyển tiếp
Rủi ro chínhCoating mỏng tại đường gấp khúc
Hư hỏng điển hìnhGỉ cạnh, gỉ mối hànĂn mòn lan dưới màng
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnĐường gấp khúc — cần stripe coat
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn epoxy tàu biển→ Sơn PU tàu biển→ Sơn chống hà
Thân tàu · Coating lookup

Vùng mớn nước (boot-top) — Boot-top / waterline zone

Còn gọi: waterline · vùng đường nước

Môi trườngƯớt–khô luân phiên, UV mạnh, va đập cầu cảng, ma sát dây/đệm
Rủi ro chínhVùng hỏng sớm nhất của vỏ tàu: ăn mòn + fouling + mài mòn
Hư hỏng điển hìnhĂn mòn lan dưới màngMài mòn và va đậpHà bám, sinh vật biểnPhai màu, phấn hóa
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive + hệ hoàn thiện chuyên cho boot-top (theo TDS)→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn epoxy tàu biển→ Sơn PU tàu biển→ Sơn chống hà
Technical notes
  • Không dùng nguyên hệ của topsides hay của đáy tàu cho boot-top.
  • Xác định rõ ranh giới ballast/laden trước khi kẻ vạch.
Thân tàu · Coating lookup

Mạn khô — Topsides

Môi trườngKhí quyển biển C5-M, UV, sương muối, va đập cầu cảng
Rủi ro chínhĂn mòn khí quyển, phai màu, gỉ chảy vệt
Hư hỏng điển hìnhGỉ cạnh, gỉ mối hànĂn mòn lan dưới màngPhai màu, phấn hóa
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy primer + epoxy MIO + topcoat PU/polysiloxane→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUPolysiloxane
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944-C5→ ISO 8501-1→ SSPC-PA2
Sản phẩm liên quan→ Sơn PU tàu biển→ Sơn epoxy tàu biển
Thân tàu · Coating lookup

Mũi tàu — Bow

Môi trườngSóng đập, ướt–khô, mài mòn nước
Rủi ro chínhMài mòn màng sơn do sóng, ăn mòn khi màng mỏng
Hư hỏng điển hìnhMài mòn và va đập
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn epoxy tàu biển→ Sơn PU tàu biển→ Sơn chống hà
Thân tàu · Coating lookup

Mũi quả lê — Bulbous bow

Môi trườngNgâm nước, dòng chảy tốc độ cao
Rủi ro chínhMài mòn thủy động, bong AF do dòng chảy
Hư hỏng điển hìnhMài mòn và va đậpHà bám, sinh vật biển
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn epoxy tàu biển→ Sơn PU tàu biển→ Sơn chống hà
Thân tàu · Coating lookup

Đuôi tàu — Stern

Môi trườngNgâm nước, dòng xoáy chân vịt, cavitation
Rủi ro chínhCavitation gây bong màng, ăn mòn điện hóa gần anode
Hư hỏng điển hìnhĂn mòn lan dưới màngHư hại do cavitationĂn mòn điện hóa / khác kim loại
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn epoxy tàu biển→ Sơn PU tàu biển→ Sơn chống hà
Thân tàu · Coating lookup

Vách đuôi — Transom

Môi trườngKhí quyển biển + nước bắn
Rủi ro chínhĂn mòn vùng chuyển tiếp ướt–khô
Hư hỏng điển hìnhĂn mòn điểm (pitting)Phai màu, phấn hóaĐọng nước, ăn mòn khe
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn epoxy tàu biển→ Sơn PU tàu biển→ Sơn chống hà
Thân tàu · Coating lookup

Khung đuôi — Stern frame

Môi trườngNgâm nước, kết cấu dày, nhiều mối hàn
Rủi ro chínhHỏng coating tại mối hàn và cạnh kết cấu
Hư hỏng điển hìnhGỉ cạnh, gỉ mối hànHư hại do cavitation
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn epoxy tàu biển→ Sơn PU tàu biển→ Sơn chống hà
Thân tàu · Coating lookup

Khoang chân vịt — Propeller aperture

Môi trườngDòng chảy rối rất mạnh, cavitation
Rủi ro chínhBong màng do cavitation, ăn mòn nhanh tại vùng trần
Hư hỏng điển hìnhĂn mòn lan dưới màngHư hại do cavitation
Mục tiêu coatingChống ăn mòn nước biển, giữ độ nhẵn thủy động và kiểm soát hà bám.
Hệ coating tham khảoEpoxy anticorrosive (nhiều lớp) + lớp phủ hoàn thiện theo vùng→ Epoxy chống ăn mòn→ Topcoat PUSơn chống hà
Chuẩn bị bề mặt→ Sa2.5
DFT / build-upTham khảo theo hệ; DFT cuối theo specification dự án / TDSReference — không thay thế specification dự án.
Vùng tới hạnMối hàn, cạnh sắc, vùng chuyển tiếp lớp phủ
Kiểm tra→ Kiểm tra DFT
Bảo trì / sửa chữa→ Bảo trì
Tiêu chuẩn liên quan→ ISO 12944→ ISO 8501-1→ ISO 19840
Sản phẩm liên quan→ Sơn epoxy tàu biển→ Sơn PU tàu biển→ Sơn chống hà
Technical notes
  • Vùng này thường yêu cầu hệ epoxy chịu cavitation theo TDS riêng.
Zalo📞Gọi